■ SỔ TAY THỰC ĐỊA · ED. 01
ROOTLESSFARM // SỔ TAY THỰC ĐỊA
Không gian làm việc →

Danh mục cây trồng

55 loại cây được lập chỉ mục theo pH, EC, DLI, quang kỳ và độ dài chu kỳ. Lọc rồi mở một mục bất kỳ để xem hồ sơ đầy đủ.

№TÊNNHÓMĐỘ KHÓpHECDLICHU KỲ→
001◆lettucerau ăn lá1/55.5–6.50.8–1.214.028–35ng→
002●basilrau thơm1/55.5–6.51.0–1.620.035–45ng→
003◆spinachrau ăn lá2/56.0–7.01.8–2.312.035–45ng→
004■cherry-tomatocây ăn quả3/55.8–6.32.0–3.525.060–80ng→
005■strawberrycây ăn quả3/55.5–6.51.4–2.018.090–120ng→
006■bell-peppercây ăn quả3/55.8–6.31.8–2.522.070–90ng→
007◆arugularau ăn lá1/56.0–7.00.8–1.412.021–28ng→
008●mintrau thơm1/55.5–7.01.2–1.818.040–60ng→
009◆kalerau ăn lá2/56.0–7.01.5–2.015.050–70ng→
010◆swiss-chardrau ăn lá2/56.0–7.51.8–2.314.050–60ng→
011◆bok-choyrau ăn lá1/56.0–7.01.5–2.514.035–45ng→
012●cilantrorau thơm2/56.5–6.71.3–1.813.050–55ng→
013●parsleyrau thơm1/56.0–6.51.4–1.814.070–90ng→
014■cucumbercây ăn quả3/55.5–6.01.7–2.523.055–65ng→
015◆butterhead-lettucerau ăn lá1/55.5–6.50.8–1.413.028–40ng→
016◆iceberg-lettucerau ăn lá1/55.5–6.50.8–1.413.028–40ng→
017◆looseleaf-lettucerau ăn lá1/55.5–6.50.8–1.413.028–40ng→
018◆mustard-greensrau ăn lá1/55.5–6.50.8–1.413.028–40ng→
019◆watercressrau ăn lá1/55.5–6.50.8–1.413.028–40ng→
020◆endiverau ăn lá1/55.5–6.50.8–1.413.028–40ng→
021◆mizunarau ăn lá1/55.5–6.50.8–1.413.028–40ng→
022◆tatsoirau ăn lá1/55.5–6.50.8–1.413.028–40ng→
023◆macherau ăn lá1/55.5–6.50.8–1.413.028–40ng→
024●thai-basilrau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
025●lemon-basilrau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
026●spearmintrau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
027●oreganorau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
028●thymerau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
029●rosemaryrau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
030●dillrau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
031●chivesrau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
032●sagerau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
033●tarragonrau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
034●lemon-balmrau thơm2/55.5–6.51.0–1.618.040–60ng→
035■beefsteak-tomatocây ăn quả3/55.8–6.31.8–3.024.070–100ng→
036■hot-peppercây ăn quả3/55.8–6.31.8–3.024.070–100ng→
037■eggplantcây ăn quả3/55.8–6.31.8–3.024.070–100ng→
038■zucchinicây ăn quả3/55.8–6.31.8–3.024.070–100ng→
039■bush-beanscây ăn quả3/55.8–6.31.8–3.024.070–100ng→
040■peascây ăn quả3/55.8–6.31.8–3.024.070–100ng→
041▲microgreen-broccolirau mầm1/55.5–6.50.4–1.010.07–14ng→
042▲microgreen-radishrau mầm1/55.5–6.50.4–1.010.07–14ng→
043▲pea-shootsrau mầm1/55.5–6.50.4–1.010.07–14ng→
044▲sunflower-microgreenrau mầm1/55.5–6.50.4–1.010.07–14ng→
045▲buckwheat-microgreenrau mầm1/55.5–6.50.4–1.010.07–14ng→
046▲beet-microgreenrau mầm1/55.5–6.50.4–1.010.07–14ng→
047▲mustard-microgreenrau mầm1/55.5–6.50.4–1.010.07–14ng→
048▲cilantro-microgreenrau mầm1/55.5–6.50.4–1.010.07–14ng→
049▲wheatgrassrau mầm1/55.5–6.50.4–1.010.07–14ng→
050▲amaranth-microgreenrau mầm1/55.5–6.50.4–1.010.07–14ng→
051◇nasturtiumđặc biệt2/55.5–6.51.0–1.616.060–90ng→
052◇pansyđặc biệt2/55.5–6.51.0–1.616.060–90ng→
053◇marigoldđặc biệt2/55.5–6.51.0–1.616.060–90ng→
054◇steviađặc biệt2/55.5–6.51.0–1.616.060–90ng→
055◇aloe-verađặc biệt2/55.5–6.51.0–1.616.060–90ng→

Câu hỏi thường gặp

Hầu hết cây thủy canh cần pH và EC bao nhiêu?
Hầu hết cây trồng phát triển tốt nhất ở pH 5.5–6.5. EC thay đổi theo loại cây: rau ăn lá như xà lách ở mức 0.8–1.2 mS/cm, còn cây ăn quả cần cao hơn. Mỗi hồ sơ cây đều ghi rõ khoảng riêng.
Cây nào dễ trồng thủy canh nhất?
Xà lách. Cây cho thu hoạch sau 28–35 ngày kể từ khi trồng, chịu được lỗi của người mới, và phát triển trong hệ thủy canh ngập sâu (DWC), NFT hoặc phương pháp Kratky.
Dùng các hồ sơ cây này như thế nào?
Mở một loại cây để xem mục tiêu pH, EC, ánh sáng (DLI) và nhiệt độ, các hệ thống phù hợp và số ngày đến thu hoạch, rồi chỉnh bồn dung dịch theo các giá trị đó.